漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
浸
N1 10 nét

ngâm, thấm · immersed, soak, dip

訓 ひた(す),ひた(る),つ(かる) ・ 音 シン

Hán Việt: tẩm

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Thủy (氵) cho nghĩa: nước thấm dần vào. Hán Việt tẩm như ngâm tẩm, tẩm ướp.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tẩm
Âm On
シン
Âm Kun
ひた(す),ひた(る),つ(かる)
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

シン

Âm Kun

ひた(す),ひた(る),つ(かる)
Hán Việt: tẩm

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

氵
Thủy
3 nét

Ví dụ câu

布を水に浸した。 (ぬのをみずにひたした)

Tôi ngâm tấm vải vào nước.