Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 19 nét

rong, tảo · seaweed, duckweed

訓 も ・ 音 ソウ

Hán Việt: tảo

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 艹 (cỏ) cho nghĩa, 澡 gợi âm: loài cỏ sống dưới nước. Hán Việt tảo → rong tảo, hải tảo 海藻 (rong biển).

Thông tin nhanh

Hán Việt
tảo
Âm On
ソウ
Âm Kun
Số nét
19
JLPT
N1

Âm On

ソウ

Âm Kun

Hán Việt: tảo

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thảo
3 nét

Ví dụ câu

池の中に藻が生えている。 (いけのなかにもがはえている)

Trong ao có rong mọc.