訓 も ・ 音 ソウ 🔊
Hán Việt: tảo
Bộ 艹 (cỏ) cho nghĩa, 澡 gợi âm: loài cỏ sống dưới nước. Hán Việt tảo → rong tảo, hải tảo 海藻 (rong biển).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
池の中に藻が生えている。 (いけのなかにもがはえている)
Trong ao có rong mọc.