訓 ほど,-ほど ・ 音 テイ
Hán Việt: trình
Bộ 禾 (lúa) cho nghĩa, 呈 (trình) gợi âm: đo lường lúa theo mức chuẩn, nên nghĩa là mức độ, như trình độ, lộ trình.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
旅行の日程を決めましょう。 (りょこうのにっていをきめましょう)
Chúng ta hãy quyết định lịch trình chuyến đi.