Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 12 nét

mức độ, lộ trình · extent, degree, law

訓 ほど,-ほど ・ 音 テイ

Hán Việt: trình

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 禾 (lúa) cho nghĩa, 呈 (trình) gợi âm: đo lường lúa theo mức chuẩn, nên nghĩa là mức độ, như trình độ, lộ trình.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trình
Âm On
テイ
Âm Kun
ほど,-ほど
Số nét
12
JLPT
N3

Âm On

テイ

Âm Kun

ほど,-ほど
Hán Việt: trình

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hòa
5 nét

Ví dụ câu

旅行の日程を決めましょう。 (りょこうのにっていをきめましょう)

Chúng ta hãy quyết định lịch trình chuyến đi.