漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
貯
N2 12 nét

tích trữ, để dành · savings, store, lay in

訓 た(める),たくわ(える) ・ 音 チョ

Hán Việt: trữ

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ bối 貝 (tiền) cho nghĩa, 宁 (trữ) gợi âm: cất giữ tiền của, Hán Việt trữ như tích trữ, dự trữ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trữ
Âm On
チョ
Âm Kun
た(める),たくわ(える)
Số nét
12
JLPT
N2

Âm On

チョ

Âm Kun

た(める),たくわ(える)
Hán Việt: trữ

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

貝
Bối
7 nét

Ví dụ câu

旅行のために貯金している。 (りょこうのためにちょきんしている)

Tôi đang tiết kiệm tiền để đi du lịch.