漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
築
N2 16 nét

xây dựng · fabricate, build, construct

訓 きず(く) ・ 音 チク

Hán Việt: trúc

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt là trúc, như kiến trúc (建築): tre (竹) và gỗ (木) là vật liệu để xây dựng.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trúc
Âm On
チク
Âm Kun
きず(く)
Số nét
16
JLPT
N2

Âm On

チク

Âm Kun

きず(く)
Hán Việt: trúc

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

竹
Trúc
6 nét

Ví dụ câu

新築の家に引っ越した。 (しんちくのいえにひっこした)

Chúng tôi đã chuyển đến ngôi nhà mới xây.