Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 14 nét

dấu hiệu, trưng thu · indications, sign, omen

訓 しるし ・ 音 チョウ,チ

Hán Việt: trưng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt trưng như đặc trưng, tượng trưng; bộ xích 彳 (bước đi) gợi việc đi thu gom, như trưng thu, trưng binh.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trưng
Âm On
チョウ,チ
Âm Kun
しるし
Số nét
14
JLPT
N1

Âm On

チョウ,チ

Âm Kun

しるし
Hán Việt: trưng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Xích
3 nét

Ví dụ câu

この車の特徴は小さいことだ。 (このくるまのとくちょうはちいさいことだ)

Đặc điểm của chiếc xe này là nhỏ gọn.