Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

rơi xuống · crash, fall (down)

訓 お(ちる),お(つ) ・ 音 ツイ

Hán Việt: trụy

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ Đội (隊) gợi âm trên bộ Thổ (土): rơi xuống đất, như trụy lạc, rơi trụy (墜落).

Thông tin nhanh

Hán Việt
trụy
Âm On
ツイ
Âm Kun
お(ちる),お(つ)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

ツイ

Âm Kun

お(ちる),お(つ)
Hán Việt: trụy

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thổ
3 nét

Ví dụ câu

飛行機が山に墜落した。 (ひこうきがやまについらくした)

Máy bay rơi xuống núi.