Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

con muỗi · mosquito

訓 か ・ 音 ブン

Hán Việt: văn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 虫 (côn trùng) cho nghĩa, 文 (văn) gợi âm, cũng giống tiếng vo ve của muỗi. Hán Việt văn.

Thông tin nhanh

Hán Việt
văn
Âm On
ブン
Âm Kun
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

ブン

Âm Kun

Hán Việt: văn

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Trùng
6 nét

Ví dụ câu

夏は蚊が多くて困る。 (なつはかがおおくてこまる)

Mùa hè nhiều muỗi thật khổ.