Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 6 nét

khoai, củ · taro, yam, tuber

訓 いも ・ 音 ウ

Hán Việt: vu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thảo 艹 cho nghĩa cây cỏ, chữ 于 (vu) gợi âm: 芋 là cây khoai, củ khoai (khoai sọ).

Thông tin nhanh

Hán Việt
vu
Âm On
Âm Kun
いも
Số nét
6
JLPT
N1

Âm On

Âm Kun

いも
Hán Việt: vu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thảo
3 nét

Ví dụ câu

冬は焼き芋がおいしい。 (ふゆはやきいもがおいしい)

Mùa đông khoai lang nướng rất ngon.