Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

rộng, uyên bác · Dr., command, esteem

・ 音 ハク,バク

Hán Việt: bác

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ thập 十 (đầy đủ) cho nghĩa, 尃 gợi âm: hiểu biết rộng khắp mọi mặt, như uyên bác, bác học.

Thông tin nhanh

Hán Việt
bác
Âm On
ハク,バク
Âm Kun
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

ハク,バク

Âm Kun

Hán Việt: bác

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thập
2 nét

Ví dụ câu

彼は医学博士です。 (かれはいがくはくしです)

Anh ấy là tiến sĩ y khoa.