Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 9 nét

khô héo · wither, die, dry up

訓 か(れる),か(らす) ・ 音 コ

Hán Việt: khô

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ mộc 木 (cây) cạnh 古 (cổ, cũ): cây già cỗi thì khô héo. Hán Việt khô, như khô héo, khô mộc.

Thông tin nhanh

Hán Việt
khô
Âm On
Âm Kun
か(れる),か(らす)
Số nét
9
JLPT
N2

Âm On

Âm Kun

か(れる),か(らす)
Hán Việt: khô

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Mộc (Cây)
4 nét

Ví dụ câu

水をやらなかったので花が枯れた。 (みずをやらなかったのではながかれた)

Hoa đã héo vì tôi không tưới nước.