訓 まか(せる),まか(す) ・ 音 ニン
Hán Việt: nhiệm
Bộ 亻 (người) cạnh 壬 (nhâm) gợi âm ニン. Có việc thì giao cho một con người gánh vác. Hán Việt "nhiệm": nhiệm vụ, trách nhiệm 責任, chủ nhiệm, bổ nhiệm; 任せる là phó thác.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
この仕事は私に任せてください。 (このしごとはわたしにまかせてください)
Hãy giao công việc này cho tôi.