Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

thúc giục · urge, promote

訓 うなが(す) ・ 音 ソク

Hán Việt: xúc

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 亻 (người) cạnh 足 (túc — bàn chân) vừa gợi âm ソク vừa gợi nghĩa. Giục người ta rảo chân cho nhanh lên. Hán Việt "xúc": xúc tiến 促進, thúc giục, 催促 thôi xúc là giục giã.

Thông tin nhanh

Hán Việt
xúc
Âm On
ソク
Âm Kun
うなが(す)
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

ソク

Âm Kun

うなが(す)
Hán Việt: xúc

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhân
2 nét

Ví dụ câu

先生は生徒に発言を促しました。 (せんせいはせいとにはつげんをうながしました)

Thầy giáo thúc giục học sinh phát biểu.