訓 うなが(す) ・ 音 ソク
Hán Việt: xúc
Bộ 亻 (người) cạnh 足 (túc — bàn chân) vừa gợi âm ソク vừa gợi nghĩa. Giục người ta rảo chân cho nhanh lên. Hán Việt "xúc": xúc tiến 促進, thúc giục, 催促 thôi xúc là giục giã.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
先生は生徒に発言を促しました。 (せんせいはせいとにはつげんをうながしました)
Thầy giáo thúc giục học sinh phát biểu.