訓 そ(める),そ(まる),し(みる),し(み) ・ 音 セン
Hán Việt: nhiễm
Bộ thủy 氵, 九 (nhiều lần) và 木 (cây): nhúng vải nhiều lần vào nước nhựa cây để nhuộm, như ô nhiễm, truyền nhiễm.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
髪を茶色に染めた。 (かみをちゃいろにそめた)
Tôi đã nhuộm tóc màu nâu.