Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 19 nét

nhận thức, kiến thức · knowledge, discern

・ 音 シキ

Hán Việt: thức

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 言 (ngôn) cho nghĩa: biết và phân biệt được thì nói ra thành lời; phần phải gợi âm シキ (cùng họ 織, 職). Hán Việt "thức": kiến thức, ý thức 意識, nhận thức, tri thức 知識.

Thông tin nhanh

Hán Việt
thức
Âm On
シキ
Âm Kun
Số nét
19
JLPT
N2

Âm On

シキ

Âm Kun

Hán Việt: thức

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Ngôn
7 nét

Ví dụ câu

彼は日本文化の知識が豊富です。 (かれはにほんぶんかのちしきがほうふです)

Anh ấy có kiến thức phong phú về văn hóa Nhật.