訓 かつ,かつて,すなわち ・ 音 ソウ,ソ,ゾウ
Hán Việt: tằng
Hán Việt tằng như tằng tổ (ông cụ), tằng tôn (chắt), và cũng mang nghĩa đã từng. Nhớ: tằng là cách mình ba đời.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
曽祖父は漁師だった。 (そうそふはりょうしだった)
Cụ tôi từng là ngư dân.