Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

đã từng; (bậc) cụ, chắt · formerly, once, before

訓 かつ,かつて,すなわち ・ 音 ソウ,ソ,ゾウ

Hán Việt: tằng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt tằng như tằng tổ (ông cụ), tằng tôn (chắt), và cũng mang nghĩa đã từng. Nhớ: tằng là cách mình ba đời.

Thông tin nhanh

Hán Việt
tằng
Âm On
ソウ,ソ,ゾウ
Âm Kun
かつ,かつて,すなわち
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

ソウ,ソ,ゾウ

Âm Kun

かつ,かつて,すなわち
Hán Việt: tằng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Viết
4 nét

Ví dụ câu

曽祖父は漁師だった。 (そうそふはりょうしだった)

Cụ tôi từng là ngư dân.

Kanji liên quan