Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 12 nét

chậm, muộn · slow, late, back

訓 おく(れる),おく(らす),おそ(い) ・ 音 チ

Hán Việt: trì

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ sước 辶 (bước đi) cho nghĩa: đi lề mề thì chậm trễ, Hán Việt trì như trì hoãn.

Thông tin nhanh

Hán Việt
trì
Âm On
Âm Kun
おく(れる),おく(らす),おそ(い)
Số nét
12
JLPT
N2

Âm On

Âm Kun

おく(れる),おく(らす),おそ(い)
Hán Việt: trì

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Sước
3 nét

Ví dụ câu

電車が遅れて、学校に遅刻した。 (でんしゃがおくれてがっこうにちこくした)

Tàu điện bị trễ nên tôi đi học muộn.