漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
陛
N1 10 nét

bậc thềm ngai vua · highness, steps (of throne)

・ 音 ヘイ

Hán Việt: bệ

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Phụ (阝, bậc đất) cho nghĩa: bậc thềm dẫn lên ngai vua. Hán Việt bệ như bệ hạ.

Thông tin nhanh

Hán Việt
bệ
Âm On
ヘイ
Âm Kun
—
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

ヘイ

Âm Kun

—
Hán Việt: bệ

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

阝
Phụ
3 nét

Ví dụ câu

天皇陛下が式典に出席された。 (てんのうへいかがしきてんにしゅっせきされた)

Thiên hoàng bệ hạ đã dự buổi lễ.