訓 つか(れる),-づか(れ),つか(らす) ・ 音 ヒ
Hán Việt: bì
Bộ nạch 疒 (bệnh) cho nghĩa, 皮 (bì) gợi âm: cơ thể rã rời như ốm. Hán Việt bì, như bì quyện (mệt mỏi).
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
仕事の疲れが取れない。 (しごとのつかれがとれない)
Tôi không hết mệt vì công việc.