訓 ひのえ ・ 音 ヘイ
Hán Việt: bính
Nhớ qua can "Bính" trong thập can (Giáp, Ất, Bính, Đinh...): 丙 là can thứ ba, hạng thứ ba.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
成績は甲乙丙で評価される。 (せいせきはこうおつへいでひょうかされる)
Thành tích được đánh giá theo ba hạng giáp, ất, bính.