Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 11 nét

thua, thất bại · failure, defeat, reversal

訓 やぶ(れる) ・ 音 ハイ

Hán Việt: bại

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

貝 (vỏ sò, của quý) cộng 攵 (đánh): đập vỡ vật quý thì hỏng hết, nên nghĩa là thua, hỏng, như thất bại, bại trận.

Thông tin nhanh

Hán Việt
bại
Âm On
ハイ
Âm Kun
やぶ(れる)
Số nét
11
JLPT
N3

Âm On

ハイ

Âm Kun

やぶ(れる)
Hán Việt: bại

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phộc
4 nét

Ví dụ câu

失敗しても、また頑張ります。 (しっぱいしてもまたがんばります)

Dù thất bại, tôi sẽ lại cố gắng.