Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

theo hầu, đi kèm · obeisance, follow, accompany

・ 音 バイ

Hán Việt: bồi

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 阝 (gò đất) cho nghĩa, 咅 gợi âm: đứng bên cạnh theo hầu, như bồi thẩm (陪審), bồi tiếp.

Thông tin nhanh

Hán Việt
bồi
Âm On
バイ
Âm Kun
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

バイ

Âm Kun

Hán Việt: bồi

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phụ
3 nét

Ví dụ câu

裁判に陪審員が参加した。 (さいばんにばいしんいんがさんかした)

Các bồi thẩm viên đã tham gia phiên tòa.