Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

bờ ruộng, bờ (hồ, sông) · paddy ridge, levee

訓 あぜ,くろ,ほとり ・ 音 ハン

Hán Việt: bạn

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 田 (ruộng) cho nghĩa, 半 (bán, một nửa) gợi âm: bờ đất chia đôi thửa ruộng. Hán Việt bạn → hồ bạn 湖畔 (bờ hồ).

Thông tin nhanh

Hán Việt
bạn
Âm On
ハン
Âm Kun
あぜ,くろ,ほとり
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

ハン

Âm Kun

あぜ,くろ,ほとり
Hán Việt: bạn

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Điền
5 nét

Ví dụ câu

湖畔のホテルに泊まった。 (こはんのほてるにとまった)

Chúng tôi nghỉ tại một khách sạn bên hồ.