Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

luống đất; đơn vị diện tích · furrow, thirty tsubo, ridge

訓 せ,うね ・ 音 ボウ,ホ,モ,ム

Hán Việt: mẫu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 田 (ruộng) cho nghĩa: luống đất trên ruộng. Hán Việt mẫu → mẫu ruộng (đơn vị đo diện tích).

Thông tin nhanh

Hán Việt
mẫu
Âm On
ボウ,ホ,モ,ム
Âm Kun
せ,うね
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

ボウ,ホ,モ,ム

Âm Kun

せ,うね
Hán Việt: mẫu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Điền
5 nét

Ví dụ câu

畑に畝を作って種をまいた。 (はたけにうねをつくってたねをまいた)

Tôi vun luống trên ruộng rồi gieo hạt.