漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
畏
N1 9 nét

kính sợ · fear, majestic, graciously

訓 おそ(れる),かしこま(る),かしこ,かしこ(し) ・ 音 イ

Hán Việt: úy

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Nhớ qua "kính úy" 敬畏 (vừa kính vừa sợ) và "úy kỵ": 畏 là sợ hãi, nể phục trước điều lớn lao.

Thông tin nhanh

Hán Việt
úy
Âm On
イ
Âm Kun
おそ(れる),かしこま(る),かしこ,かしこ(し)
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

イ

Âm Kun

おそ(れる),かしこま(る),かしこ,かしこ(し)
Hán Việt: úy

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

田
Điền
5 nét

Ví dụ câu

自然の力を畏れる。 (しぜんのちからをおそれる)

Chúng ta kính sợ sức mạnh của thiên nhiên.