漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
箇
N1 14 nét

cái, chỗ (lượng từ) · counter for articles

・ 音 カ,コ

Hán Việt: cá

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ trúc 竹 cho nghĩa (thẻ tre để đếm), chữ 固 gợi âm: từ dùng đếm từng cái, "cá" như "cá thể", "cá nhân".

Thông tin nhanh

Hán Việt
cá
Âm On
カ,コ
Âm Kun
—
Số nét
14
JLPT
N1

Âm On

カ,コ

Âm Kun

—
Hán Việt: cá

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

竹
Trúc
6 nét

Ví dụ câu

間違いが三箇所ある。 (まちがいがさんかしょある)

Có ba chỗ sai.