訓 わ(る),わり,さ(く) ・ 音 カツ
Hán Việt: cát
Bộ 刂 (đao) bên phải cho nghĩa cắt chia, 害 gợi âm カツ. Cắt một khối ra thành phần nên còn nghĩa "tỉ lệ, phần trăm". Hán Việt "cát": cát cứ, phân cát; 割引 nghĩa là giảm giá.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
お皿を割ってしまいました。 (おさらをわってしまいました)
Tôi đã lỡ làm vỡ cái đĩa.