Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 8 nét

chế độ, kiểm soát · system, control

・ 音 セイ

Hán Việt: chế

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bên phải là 刂 (đao), bên trái vốn vẽ cây cành um tùm. Lấy dao tỉa cây cho vào khuôn phép, đó là chế định, kiểm soát. Hán Việt "chế": chế độ 制度, hạn chế 制限, chế phục 制服 (đồng phục).

Thông tin nhanh

Hán Việt
chế
Âm On
セイ
Âm Kun
Số nét
8
JLPT
N2

Âm On

セイ

Âm Kun

Hán Việt: chế

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Đao
2 nét

Ví dụ câu

この学校には制服があります。 (このがっこうにはせいふくがあります)

Trường này có đồng phục.