Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 7 nét

riêng biệt; khác · separate; different

訓 わか(れる) ・ 音 ベツ

Hán Việt: biệt

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bên phải là 刂 (con dao): lấy dao tách rời hai phần ra, thành nghĩa chia lìa, phân biệt, khác biệt. Hán Việt "biệt": phân biệt, đặc biệt, ly biệt.

Thông tin nhanh

Hán Việt
biệt
Âm On
ベツ
Âm Kun
わか(れる)
Số nét
7
JLPT
N4

Âm On

ベツ

Âm Kun

わか(れる)
Hán Việt: biệt

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Đao
2 nét

Ví dụ câu

それとこれは別です。 (それとこれはべつです)

Cái đó và cái này khác nhau.