Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 11 nét

phụ, phó · vice-, assistant, aide

・ 音 フク

Hán Việt: phó

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 刂 (dao) cho nghĩa, 畐 (phúc) gợi âm: dùng dao cắt đôi, phần thứ hai là phần phụ, nên nghĩa là phó, như phó giám đốc.

Thông tin nhanh

Hán Việt
phó
Âm On
フク
Âm Kun
Số nét
11
JLPT
N3

Âm On

フク

Âm Kun

Hán Việt: phó

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Đao
2 nét

Ví dụ câu

彼は週末に副業をしています。 (かれはしゅうまつにふくぎょうをしています)

Anh ấy làm nghề phụ vào cuối tuần.