漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
惧
N1 11 nét

sợ hãi, lo ngại · fear, be afraid of, dread

訓 おそ(れる) ・ 音 ク,グ

Hán Việt: cụ

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 忄 (lòng) cho nghĩa, 具 (cụ) gợi âm: trong lòng lo sợ. Hán Việt cụ → khủng cụ (sợ hãi), nguy cụ 危惧.

Thông tin nhanh

Hán Việt
cụ
Âm On
ク,グ
Âm Kun
おそ(れる)
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

ク,グ

Âm Kun

おそ(れる)
Hán Việt: cụ

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

忄
Tâm
3 nét

Ví dụ câu

この動物は絶滅が危惧されている。 (このどうぶつはぜつめつがきぐされている)

Loài vật này đang có nguy cơ tuyệt chủng.