Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 15 nét

giao phó, dặn dò · entrust, request, send a message

訓 しょく(する),たの(む) ・ 音 ショク

Hán Việt: chúc

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 口 (miệng) cho nghĩa, 属 (thuộc) gợi âm: miệng dặn dò, giao phó, như chúc thác (嘱託), di chúc.

Thông tin nhanh

Hán Việt
chúc
Âm On
ショク
Âm Kun
しょく(する),たの(む)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

ショク

Âm Kun

しょく(する),たの(む)
Hán Việt: chúc

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khẩu
3 nét

Ví dụ câu

彼は会社の嘱託として働いている。 (かれはかいしゃのしょくたくとしてはたらいている)

Anh ấy làm việc cho công ty theo diện hợp đồng.