訓 しょく(する),たの(む) ・ 音 ショク
Hán Việt: chúc
Bộ 口 (miệng) cho nghĩa, 属 (thuộc) gợi âm: miệng dặn dò, giao phó, như chúc thác (嘱託), di chúc.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は会社の嘱託として働いている。 (かれはかいしゃのしょくたくとしてはたらいている)
Anh ấy làm việc cho công ty theo diện hợp đồng.