Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 5 nét

cũ, xưa · old times, old things, old friend

訓 ふる(い),もと ・ 音 キュウ

Hán Việt: cựu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt là cựu, như cựu học sinh, cựu chiến binh: 旧 là cũ, thuộc về ngày xưa.

Thông tin nhanh

Hán Việt
cựu
Âm On
キュウ
Âm Kun
ふる(い),もと
Số nét
5
JLPT
N3

Âm On

キュウ

Âm Kun

ふる(い),もと
Hán Việt: cựu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nhật
4 nét

Ví dụ câu

この町には新旧の建物が並んでいる。 (このまちにはしんきゅうのたてものがならんでいる)

Ở thị trấn này, nhà cũ và nhà mới nằm cạnh nhau.