Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N4 7 nét

tìm tòi đến cùng · research, study

訓 きわ(める) ・ 音 キュウ,ク

Hán Việt: cứu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ huyệt 穴 (cái hang) cho nghĩa, 九 (cửu) gợi âm: chui vào tận cùng hang. Cứu là tìm đến cùng, như nghiên cứu 研究.

Thông tin nhanh

Hán Việt
cứu
Âm On
キュウ,ク
Âm Kun
きわ(める)
Số nét
7
JLPT
N4

Âm On

キュウ,ク

Âm Kun

きわ(める)
Hán Việt: cứu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Huyệt
5 nét

Ví dụ câu

研究の結果を発表します。 (けんきゅうのけっかをはっぴょうします)

Tôi sẽ công bố kết quả nghiên cứu.