訓 きわ(める) ・ 音 キュウ,ク
Hán Việt: cứu
Bộ huyệt 穴 (cái hang) cho nghĩa, 九 (cửu) gợi âm: chui vào tận cùng hang. Cứu là tìm đến cùng, như nghiên cứu 研究.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
研究の結果を発表します。 (けんきゅうのけっかをはっぴょうします)
Tôi sẽ công bố kết quả nghiên cứu.