訓 ぬす(む),ひそ(か) ・ 音 セツ
Hán Việt: thiết
Bộ 穴 (lỗ) cho nghĩa, 切 (thiết) gợi âm: khoét lỗ lẻn vào lấy đồ, như thiết đạo (窃盗) là trộm cắp.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は窃盗の罪で逮捕された。 (かれはせっとうのつみでたいほされた)
Anh ta bị bắt vì tội trộm cắp.