Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 8 nét

đâm, đột ngột · stab, protruding, thrust

訓 つ(く) ・ 音 トツ,カ

Hán Việt: đột

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

穴 (hang) trên 大 (vốn là 犬, con chó): con chó bất ngờ lao vọt ra khỏi hang, nên nghĩa là đột ngột, xông ra, như đột nhiên, xung đột.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đột
Âm On
トツ,カ
Âm Kun
つ(く)
Số nét
8
JLPT
N3

Âm On

トツ,カ

Âm Kun

つ(く)
Hán Việt: đột

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Huyệt
5 nét

Ví dụ câu

突然、雨が降り出しました。 (とつぜんあめがふりだしました)

Đột nhiên trời đổ mưa.