漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
窮
N1 15 nét

cùng cực, túng quẫn · hard up, destitute, suffer

訓 きわ(める),きわ(まる),きわ(まり),きわ(み) ・ 音 キュウ,キョウ

Hán Việt: cùng

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 穴 (hang) trên 躬 (thân mình): thân mình chui vào hang cụt, không lối ra, đến bước đường cùng, như cùng quẫn.

Thông tin nhanh

Hán Việt
cùng
Âm On
キュウ,キョウ
Âm Kun
きわ(める),きわ(まる),きわ(まり),きわ(み)
Số nét
15
JLPT
N1

Âm On

キュウ,キョウ

Âm Kun

きわ(める),きわ(まる),きわ(まり),きわ(み)
Hán Việt: cùng

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

穴
Huyệt
5 nét

Ví dụ câu

彼は窮地に立たされた。 (かれはきゅうちにたたされた)

Anh ấy bị dồn vào thế bí.