訓 きわ(める),きわ(まる),きわ(まり),きわ(み) ・ 音 キュウ,キョウ
Hán Việt: cùng
Bộ 穴 (hang) trên 躬 (thân mình): thân mình chui vào hang cụt, không lối ra, đến bước đường cùng, như cùng quẫn.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
彼は窮地に立たされた。 (かれはきゅうちにたたされた)
Anh ấy bị dồn vào thế bí.