Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

đồ gốm · pottery, porcelain

訓 すえ ・ 音 トウ

Hán Việt: đào

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 阝 (đồi) cho nghĩa, 匋 (lò gốm) gợi âm: lò nung gốm trên sườn đồi. Hán Việt đào như đào khí (đồ gốm), đào tạo.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đào
Âm On
トウ
Âm Kun
すえ
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

トウ

Âm Kun

すえ
Hán Việt: đào

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Phụ
3 nét

Ví dụ câu

私は陶器を集めている。 (わたしはとうきをあつめている)

Tôi sưu tầm đồ gốm.