Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 12 nét

lên (xe, tàu); chất lên · board, load (a vehicle), ride

・ 音 トウ

Hán Việt: đáp

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ Thủ (扌) cho nghĩa, chữ Đáp (荅) gợi âm: đưa lên xe, lên tàu, như đáp máy bay, 搭乗 (lên máy bay).

Thông tin nhanh

Hán Việt
đáp
Âm On
トウ
Âm Kun
Số nét
12
JLPT
N1

Âm On

トウ

Âm Kun

Hán Việt: đáp

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủ
3 nét

Ví dụ câu

搭乗口は五番です。 (とうじょうぐちはごばんです)

Cửa lên máy bay là số năm.