訓 いさ(む) ・ 音 ユウ
Hán Việt: dũng
Bộ lực 力 (sức) cho nghĩa, 甬 gợi âm: có sức mạnh trong lòng thì dũng cảm. Hán Việt dũng, như dũng cảm, anh dũng.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
勇気を出して話しかけた。 (ゆうきをだしてはなしかけた)
Tôi lấy hết can đảm để bắt chuyện.