訓 ゆ(れる),ゆ(る),ゆ(らぐ),ゆ(るぐ),ゆ(する),ゆ(さぶる),ゆ(すぶる),うご(く) ・ 音 ヨウ
Hán Việt: dao
Bộ 扌 (tay) cho nghĩa, phần phải gợi âm dao: dùng tay lay động — dao trong "dao động".
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
突然の知らせに彼は動揺した。 (とつぜんのしらせにかれはどうようした)
Anh ấy bị dao động trước tin đột ngột.