Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 9 nét

một mình, độc lập · single, alone, spontaneously

訓 ひと(り) ・ 音 ドク,トク

Hán Việt: độc

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 犭 (con thú) cho nghĩa, 虫 gợi âm: loài thú hay đi riêng lẻ, sống một mình, nên nghĩa là độc, như độc lập, cô độc.

Thông tin nhanh

Hán Việt
độc
Âm On
ドク,トク
Âm Kun
ひと(り)
Số nét
9
JLPT
N3

Âm On

ドク,トク

Âm Kun

ひと(り)
Hán Việt: độc

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Khuyển
3 nét

Ví dụ câu

兄は独りで暮らしています。 (あにはひとりでくらしています)

Anh trai tôi sống một mình.