Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N3 9 nét

điểm, chấm · spot, point, mark

訓 つ(ける),つ(く),た(てる),さ(す),とぼ(す),とも(す),ぼち ・ 音 テン

Hán Việt: điểm

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

占 ở trên và bốn chấm lửa 灬 ở dưới: bốn đốm lửa nhỏ như những dấu chấm, nên nghĩa là điểm, chấm, như điểm số, địa điểm.

Thông tin nhanh

Hán Việt
điểm
Âm On
テン
Âm Kun
つ(ける),つ(く),た(てる),さ(す),とぼ(す),とも(す),ぼち
Số nét
9
JLPT
N3

Âm On

テン

Âm Kun

つ(ける),つ(く),た(てる),さ(す),とぼ(す),とも(す),ぼち
Hán Việt: điểm

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hỏa
4 nét

Ví dụ câu

この地点で待ち合わせましょう。 (このちてんでまちあわせましょう)

Chúng ta hẹn gặp ở địa điểm này nhé.