Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N2 9 nét

than · charcoal, coal

訓 すみ ・ 音 タン

Hán Việt: thán

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Núi 山 ở trên, lửa 火 ở dưới: củi trên núi đem đốt thành than. Hán Việt thán, như thán khí (khí cacbonic).

Thông tin nhanh

Hán Việt
thán
Âm On
タン
Âm Kun
すみ
Số nét
9
JLPT
N2

Âm On

タン

Âm Kun

すみ
Hán Việt: thán

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Hỏa
4 nét

Ví dụ câu

炭で魚を焼く。 (すみでさかなをやく)

Nướng cá bằng than.