訓 つ(ける),つ(く),た(てる),さ(す),とぼ(す),とも(す),ぼち ・ 音 テン
Hán Việt: điểm
占 ở trên và bốn chấm lửa 灬 ở dưới: bốn đốm lửa nhỏ như những dấu chấm, nên nghĩa là điểm, chấm, như điểm số, địa điểm.
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
この地点で待ち合わせましょう。 (このちてんでまちあわせましょう)
Chúng ta hẹn gặp ở địa điểm này nhé.