Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

câu cá · angling, fish, catch

訓 つ(る),つ(り),つ(り-) ・ 音 チョウ

Hán Việt: điếu

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 金 (kim loại) cho nghĩa, 勺 (cái muôi cong) gợi hình lưỡi câu: móc kim loại cong để câu cá. Hán Việt điếu như điếu ngư.

Thông tin nhanh

Hán Việt
điếu
Âm On
チョウ
Âm Kun
つ(る),つ(り),つ(り-)
Số nét
11
JLPT
N1

Bộ thủ

Kim 8 nét

Âm On

チョウ

Âm Kun

つ(る),つ(り),つ(り-)
Hán Việt: điếu

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Kim
8 nét

Ví dụ câu

父と川で釣りをした。 (ちちとかわでつりをした)

Tôi đã đi câu cá ở sông với bố.