訓 にわか(に),とん(と),つまず(く),とみ(に),ぬかずく ・ 音 トン,トツ
Hán Việt: đốn
Chữ 屯 (đồn) gợi âm, bộ hiệt 頁 (đầu) cho nghĩa: cúi đầu dập xuống đột ngột; nhớ qua "chỉnh đốn" 整頓 và "đình đốn".
Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net
部屋を整理整頓する。 (へやをせいりせいとんする)
Tôi dọn dẹp, sắp xếp gọn gàng căn phòng.