漢よ
Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
頓
N1 13 nét

đột ngột; sắp xếp · suddenly, immediately, in a hurry

訓 にわか(に),とん(と),つまず(く),とみ(に),ぬかずく ・ 音 トン,トツ

Hán Việt: đốn

👁 0 lượt xem↗ 0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Chữ 屯 (đồn) gợi âm, bộ hiệt 頁 (đầu) cho nghĩa: cúi đầu dập xuống đột ngột; nhớ qua "chỉnh đốn" 整頓 và "đình đốn".

Thông tin nhanh

Hán Việt
đốn
Âm On
トン,トツ
Âm Kun
にわか(に),とん(と),つまず(く),とみ(に),ぬかずく
Số nét
13
JLPT
N1

Âm On

トン,トツ

Âm Kun

にわか(に),とん(と),つまず(く),とみ(に),ぬかずく
Hán Việt: đốn

Cách viết

…
Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

頁
Hiệt
9 nét

Ví dụ câu

部屋を整理整頓する。 (へやをせいりせいとんする)

Tôi dọn dẹp, sắp xếp gọn gàng căn phòng.