Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 9 nét

hang động · den, cave, excavation

訓 ほら ・ 音 ドウ

Hán Việt: động

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 氵 (nước) cho nghĩa, 同 (đồng) gợi âm: nơi nước chảy xuyên qua núi tạo thành hang. Hán Việt động như hang động.

Thông tin nhanh

Hán Việt
động
Âm On
ドウ
Âm Kun
ほら
Số nét
9
JLPT
N1

Âm On

ドウ

Âm Kun

ほら
Hán Việt: động

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Thủy
3 nét

Ví dụ câu

洞窟を探検する。 (どうくつをたんけんする)

Chúng tôi thám hiểm hang động.