Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 10 nét

thân mình · trunk, torso, hull (ship)

・ 音 ドウ

Hán Việt: đỗng

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Bộ 月 (cơ thể) cho nghĩa, 同 (đồng) gợi âm: phần thân mình như cái ống, thân người hay thân tàu.

Thông tin nhanh

Hán Việt
đỗng
Âm On
ドウ
Âm Kun
Số nét
10
JLPT
N1

Âm On

ドウ

Âm Kun

Hán Việt: đỗng

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

Nguyệt
4 nét

Ví dụ câu

飛行機の胴体に傷がある。 (ひこうきのどうたいにきずがある)

Thân máy bay có một vết xước.