Kanjiyo
Learn Today · Build Tomorrow
← Quay lại danh sách
N1 11 nét

bình thường, tầm thường · commonplace, ordinary, employment

・ 音 ヨウ

Hán Việt: dung

👁 0 lượt xem0 chia sẻChia sẻ:

💡 Mẹo nhớ & chiết tự

Hán Việt dung → trung dung 中庸 (sách Trung Dung của Nho giáo), dung tục (tầm thường): nghĩa là bình thường, vừa phải.

Thông tin nhanh

Hán Việt
dung
Âm On
ヨウ
Âm Kun
Số nét
11
JLPT
N1

Âm On

ヨウ

Âm Kun

Hán Việt: dung

Cách viết

Viết thử

Stroke data: KanjiVG (CC BY-SA 3.0) — kanjivg.tagaini.net

Bộ thủ

广
Nghiễm
3 nét

Ví dụ câu

何事も中庸を保つのは難しい。 (なにごともちゅうようをたもつのはむずかしい)

Giữ được sự trung dung trong mọi việc thật khó.